THÔNG SỐ KỸ THUẬT NHANH

  • Sản Phẩm: Mixtures of SVR 10
  • Mã HS Code: 4002.80
  • Chất lượng ổn định: chuyên dùng cho phối trộn công nghiệp
  • Xuất xứ: Việt nam
  • EUDR Compliant: từ năm 2024
  • Đạt Chuẩn FSC® COC & FM
  • Tỷ lệ phối trộn SBR 1502 linh hoạt theo yêu cầu đơn hàng

CAO SU MIXTURES OF SVR 10 Cao Su Thiên Nhiên
– Nhà máy sản xuất tại Việt Nam

Cao Su An Phú Thịnh cung ứng Mixtures of SVR 10 cho các nhà máy lốp xe, đơn vị phối trộn compound, nhà sản xuất giày dép và nhà chế biến cao su công nghiệp đang tìm kiếm nguồn nguyên liệu thô tối ưu chi phí với đặc tính gia công đáng tin cậy. Được sản xuất từ cao su tự nhiên SVR 10 phối trộn với SBR 1502,sản phẩm này được thiết kế riêng cho các nhà mua hàng đòi hỏi hiệu suất thực tế, tính tương thích ổn định khi luyện trộn và giá cập cảng cạnh tranh.

Phân hạng này thường được các nhà mua hàng tạI thị trường Trung Quốc lựa chọn nhờ mang lại sự cân bằng hợp lý giữa cơ lý tính của cao su tự nhiên, độ tương thích của cao su tổng hợp và tính hiệu quả khi làm hồ sơ chứng từ nhập khẩu. Sản phẩm là lựa chọn phù hợp cho các nhà sản xuất ưu tiên năng suất chế biến, kiểm soát chi phí và nguồn cung ổn định hơn là cảm quan sáng màu của bề mặt.

Từng lô hàng đều được hỗ trợ đầy đủ bộ chứng từ xuất khẩu tiêu chuẩn bao gồm COA, packing list, hóa đơn thương mại, chứng nhận xuất xứ (C/O), TDS và MSDS theo yêu cầu. Hồ sơ Form E và chứng từ khai báo mã HS 4002.80 Bộ chứng từ xuất khẩu được Cao Su An Phú Thịnh chuẩn bị sẵn sàng. Lưu ý: mức thuế suất cuối cùng vẫn phụ thuộc vào phê duyệt của hải quan nước sở tại.

Cao Su An Phú Thịnh cũng hỗ trợ linh hoạt các giải pháp thảo luận về tỷ lệ phối trộn, quy cách đóng gói, lịch trình giao hàng và các yêu cầu hồ sơ tuân thủ EUDR/FSC tùy thuộc vào yêu cầu riêng cho từng đơn hàngtùy thuộc vào quy mô đơn hàng, lượng tồn kho bãi và xác nhận cuối cùng từ nhà máy.

Vui lòng kiểm tra chỉ số giá cao su của chúng tôi để cập nhật chi phí mua hàng hiện tại.

GIÁ THAM KHẢO FOB VIỆT NAM
TỪ $2,250 / TẤN
Thị trường khởi sắc do nguồn cung hạn chế
Last Updated: 16/06/2026
Valid until: 23/06/2026

Các đơn hàng số lượng lớn và hợp đồng cung ứng dài hạn sẽ được áp dụng chính sách giá ưu đãi. Báo giá cuối cùng sẽ thay đổi tùy thuộc vào sản lượng và quy cách đóng gói cụ thể.

Thông Số Kỹ Thuật — So Sánh Tiêu Chuẩn TCVN vs Tiêu Chuẩn Nội Bộ APT

CAO SU MIXTURES OF SVR 10 is manufactured according to TCVN 3769:2016, with APT Rubber applying tighter internal control targets before shipment release.
CHỈ TIÊU TCVN 3769:2016 TIÊU CHUẨN NỘI BỘ APT
Hàm lượng tạp chất còn lại trên rây, % khối lượng ≤ 0.08 < 0.08
Hàm lượng tro, % khối lượng ≤ 0.60 < 0.60
Hàm lượng nitơ, % khối lượng ≤ 0.60 < 0.60
Hàm lượng chất bay hơi, % khối lượng ≤ 0.80 < 0.80
Độ dẻo đầu (Po) ≥ 30 > 30
Chỉ số duy trì độ dẻo (PRI) ≥ 50 > 50

CAO SU MIXTURES OF SVR 10 Manufacturer in Vietnam

Cao Su An Phủ Thịnhnhà cung ứng cao su tự nhiên supplying high-grade CAO SU MIXTURES OF SVR 10 to global tire manufacturers, industrial rubber processors, and traders.

Khám phá các cơ sở sản xuất tại Việt Nam
40,000
TẤN
Công Suất /Năm
Nhà Máy
Capacity
2
Nhà Máy
Chế Biến
Đồng Nai & Quảng
Ngãi
EU, Korea,
China, US
Thị Trường Xuất Khẩu
EUDR,
FSC, ISO
Hỗ Trợ Truy Xuất Nguồn Gốc
& Chứng Nhận

What is CAO SU MIXTURES OF SVR 10 Rubber?

Mixtures of SVR 10 là dòng sản phẩm cao su hỗn hợp trên nền SVR 10 phối trộn với SBR 1502, chuyên dụng cho thị trường Trung Quốc trong ứng dụng luyện lốp xe và cao su công nghiệp. Sản phẩm được thiết kế giúp ổn định chế biến, kiểm soát giá thành và hỗ trợ tối ưu thủ tục mã HS 4002.80 / Form E.

LỢI ÍCH CHẾ BIẾN

  • Đặc tính luyện trộn ổn định: Công thức trên nền SVR 10 giúp quá trình cắt mạch và phân tán đồng đều khi trộn kín cũng như khi cán luyện bằng máy luyện hở.

  • Kế hoạch phối trộn tối ưu chi phí: Giải pháp thiết kế cho các nhà sản xuất cần cân bằng giữa chi phí nguyên liệu thô, độ ổn định chế biến và hiệu suất của thành phẩm cuối cùng.

  • Tương thích tốt với công thức nền SBR: Thành phần SBR 1502 giúp vật liệu đồng điệu hoàn hảo với các công thức lò lốp thông dụng và hợp phần cao su kỹ thuật chung.

KIỂM SOÁT CHẤT BẨN

1
Mủ Đông Tạp Tuyển Chọn
2
Giặt cốm & Băm cốm chuyên sâu
3
Lab-Tested TẠP CHẤT ≤ 0.08

Need CAO SU MIXTURES OF SVR 10 for production?

Nhận ngay báo giá FOB/CIF cập nhật mới nhất và lịch trình giao hàng sẵn có.

YÊU CẦU BÁO GIÁ

Industrial Applications of CAO SU MIXTURES OF SVR 10

Được ứng dụng rộng rãi bởi các nhà sản xuất lốp xe, các đơn vị phối trộn cao su và các nhà chế biến cao su công nghiệp đòi hỏi độ nhớt Mooney ổn định cùng hiệu suất chế biến đồng nhất.

Lốp xe

Phù hợp cho các đơn vị phối trộn lốp xe cần nguồn cao su hỗn hợp trên nền SVR 10 để sản xuất sản lượng lớn.

Lốp xe tải và xe khách

Ứng dụng trong các hợp phần lốp TBR chọn lọc – nơi độ bền, độ ổn định chế biến và kiểm soát chi phí là ưu tiên hàng đầu.

Lốp xe ô tô con

Áp dụng cho phối trộn hợp phần lốp PCR, tùy thuộc vào công thức của nhà mua hàng và kiểm định nghiệm thu hiệu suất.

Băng Tải Công Nghiệp

Hỗ trợ các hợp phần băng tải công nghiệp đòi hỏi khả năng chống mài mòn và hiệu suất luyện trộn ổn định.

Cao su tấm và thảm cao su

Hỗ trợ các hợp phần băng tải công nghiệp đòi hỏi khả năng chống mài mòn và hiệu suất luyện trộn ổn định.

Chi tiết cao su công nghiệp đúc khuôn

Ứng dụng cho các sản phẩm đúc khuôn không yêu cầu khắt khe về ngoại quan như tấm đệm, giảm chấn, chi tiết chống rung và cao su kỹ thuật thông dụng.

Kiểm Soát Chất Lượng từ Nông Trường Cao Su đến Thành Phẩm Cuối Cùng

01

Tiếp Nhận Mủ Đầu Vào

Sàng lọc và kiểm tra nghiêm ngặt hàm lượng tạp chất và nồng độ amoniac

02

QUY TRÌNH ỔN ĐỊNH ĐỘ NHỚT

Kiểm soát định lượng quy trình bổ sung các chất ổn định độ nhớt.

03

Xử lý cơ học

Quy trình băm cốm và rửa hệ thống để loại bỏ hoàn toàn các tạp chất ngoại lai.

04

Sấy kiểm soát kỹ thuật

Duy trì chỉ số hóa dẻo đầu và ngăn ngừa tình trạng suy giảm tính chất cơ lý của cao su do nhiệt.

05

Kiểm nghiệm tại phòng Lab

Từng lô hàng đều được kiểm nghiệm kỹ càng tại phòng thí nghiệm đạt chuẩn quốc gia VILAS trước khi xuất xưởng.

Quy Cách Đóng Gói & Xếp vào Container

Chi Tiết tiêu Chuẩn Bành Mủ

Bành mủ với trọng lượng 33,33 kg hoặc 35 kg. Được bọc bằng bao PE mỏng hoặc bao PE dày.

Các Loại Đóng Gói

Cung cấp theo dạng kiện rời (không đóng pallet), pallet cũi gỗ tiêu chuẩn xuất khẩu, pallet bọc màng co hoặc pallet sắt.

Sức Chứa Container (20ft FCL)

Hàng rời: Lên đến 21 tấn. Hàng đóng pallet: Khoảng 19,2 – 20,16 tấn cho mỗi container 20 feet.

Standard palletized rubber ready for global export

Cao su SVR đóng gói theo quy chuẩn sẵn sàng xuất khẩu toàn cầu.

CAO SU MIXTURES OF SVR 10 vs Other Rubber Grades

Explore other SVR rubber grades used by tire manufacturers and industrial rubber compounders.
Loại Cao Su Độ nhớt Mooney ĐẶC TÍNH ứng dụng
Mixtures of SVR 10 Kiểm soát theo yêu cầu đơn hàng Hỗn hợp SVR 10 + SBR 1502 giúp tối ưu chi phí chế biến Lốp xe, thảm cao su, ngành giày dép, sản phẩm đúc khuôn
SVR 10 Kiểm soát theo yêu cầu đơn hàng Sạch hơn SVR 20 với hiệu suất chi phí cân bằng Lốp xe, băng tải, ống dẫn, sản phẩm đúc khuôn
SVR 20 Kiểm soát theo yêu cầu đơn hàng Cao su với nguồn nguyên liệu từ mủ tạp giúp tối ưu chi phí Lốp xe, băng tải, ống dẫn, sản phẩm đúc khuôn
SVR 5 Không áp dụng Sạch hơn SVR 10, màu sẫm hơn SVR 3L hàm lượng chất bẩn thấp, ứng dụng cho sản phẩm màu sáng vừa
SVR 3L Không áp dụng Cao su sáng màu với hàm lượng chất bẩn cực thấp Ngành giày dép, keo dán dính, sản phẩm cao su màu sáng

Common Questions About CAO SU MIXTURES OF SVR 10

Natural rubber manufacturing plant

Request a Quote for CAO SU MIXTURES OF SVR 10

Yêu cầu báo giá trực tiếp từ nhà máy sản xuất Cao su An Phú Thịnh nguồn cung ứng cho các nhà sản xuất lốp xe toàn cầu.

Thời gian phản hồi thông thường: 24 giờ Đơn hàng tối thiểu: 1 Container (20 tấn) Có sẵn hàng mẫu