TCVN 3769:2016 – Tiêu chuẩn Kỹ thuật Cao su Tự nhiên SVR (Bản đầy đủ PDF + Bảng thông số kỹ thuật)

Tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia chính thức cho hoạt động sản xuất và xuất khẩu Cao su Định hình Kỹ thuật (SVR) của Việt Nam. Truy cập toàn văn tài liệu và bảng thông số kỹ thuật chi tiết bên dưới.

TCVN 3769:2016 là gì?

TCVN 3769:2016 là tiêu chuẩn quốc gia quy định các thông số kỹ thuật cho Cao su Khối khối/Cao su Định hình Kỹ thuật (SVR) của Việt Nam. Tiêu chuẩn này thiết lập các yêu cầu chất lượng cốt lõi bao gồm hàm lượng chất bẩn, tro, nitơ, chất bay hơi, chỉ số duy trì độ hóa dẻo (PRI) và độ nhớt Mooney cho các phân hạng SVR khác nhau như CV60, CV50, 3L, 10 và 20.

Tiêu chuẩn TCVN 3769:2016 quy định toàn diện các yêu cầu chất lượng cho cao su SVR, bao gồm giới hạn tạp chất, thông số độ nhớt, phương pháp kiểm nghiệm, quy cách đóng gói và tiêu chí nghiệm thu trong thương mại cao su quốc tế.

TCVN 3769:2016 áp dụng cho các phân hạng SVR sau:

SVR CV60 SVR CV50 SVR 3L SVR 5 SVR 10 SVR 20 SVR 10CV SVR 20CV

ISO Các Tiêu chuẩn Kiểm nghiệm ISO Tương đương

TCVN 3769:2016 dẫn chiếu đến nhiều phương pháp đồng bộ với tiêu chuẩn ISO để kiểm nghiệm hàm lượng chất bẩn, tro, nitơ, chỉ số PRI, độ nhớt Mooney và hàm lượng gel.

ISO 249 - Hàm lượng chất bẩn
ISO 247 – Hàm lượng tro
ISO 1656 – Hàm lượng nitơ
ISO 248 – Hàm lượng chất bay hơi
Độ hóa dẻo đầu P0
ISO 2930 – Chỉ số PRI
ISO 4660 – Thang màu Lovibond
ISO 289-1 – Độ nhớt Mooney
ISO 17278 – Hàm lượng gel

YÊU CẦU KỸ THUẬT SVR

Thông số kỹ thuật Chính thức theo Tiêu chuẩn TCVN 3769:2016.

🔍
SO SÁNH
Tên chi tiêu YÊU CẦU KỸ THUẬT CỦA SVR Test Method
LoV CV60 CV50 L 3L 5 10CV 10 20CV 20
1. Hàm lượng tạp chất còn lại trên rây, % khối lượng, không lớn hơn 0.020.020.020.020.030.050.080.080.160.16 TCVN 6089 (ISO 249)
2. Hàm lượng tro, % khổi lượng, không lớn hơn 0.400.400.400.400.500.600.600.600.800.80 TCVN 6087 (ISO 247)
3. Hàm lượng nito, % khối lượng, không lớn hơn 0.300.600.600.600.600.600.600.600.600.60 TCVN 6091 (ISO 1656)
4. Hàm lượng chất bay hơi, % khối lượng, không lớn hơn (2) 0.800.800.800.800.800.800.800.800.800.80 TCVN 6088 (ISO 248)
5.. Độ dẻo đầu (Po), không nhỏ hơn ---353530-30-30 TCVN 8493 (ISO 2007)
6. Chỉ số duy trì độ dẻo (PRI), không nhỏ hơn -606060606050504040 TCVN 8494 (ISO 2930)
7. Chỉ số màu Lovibond, mẫu đơn, không lớn hơn ---46----- TCVN 6093 (ISO 4660)
8. Độ nhớt Mooney ML (1+4) tại 100°C2) 55 ± 1060 ± 550 ± 5---60 (+7/-5)-65 (+7/-5)- TCVN 6090-1 (ISO 289-1)
9. Hàm lượng gel, % khối lượng, không lớn hơn 4.0--------- ISO 17278

i CHÚ THÍCH KỸ THUẬT

  1. Có một cấp hạng phụ của SVR 5 bao gồm SVR 55 (chế biến từ mũ nước ngoài vườn cây, có Po từ 30 đến 41).
  2. Các mức độ nhớt khác có thể theo thỏa thuận giữa các bên liên quan.
  3. Các mức hàm lượng gel khác có thể theo thỏa thuận giữa các bên liên quan.
PHÂN TÍCH TÀI LIỆU

Cấu trúc Tài liệu TCVN 3769:2016

Khám phá các thành phần cấu trúc của tiêu chuẩn quốc gia.

TCVN 3769:2016

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA VIỆT NAM

SVR
Thông Tin Tra Cứu Page 01/24

ISO/IEC 17025

Khung Năng lực Phòng Thí nghiệm

VILAS

Chứng Nhận Công Nhận Khả Năng Kiểm Nghiệm

KIỂM NGHIỆM THEO TIÊU CHUẨN

Đồng Bộ với Phương Pháp Thử SVR

Câu Hỏi Thường Gặp về TCVN 3769:2016

TCVN 3769:2016 là tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia của Việt Nam dành cho Cao su Định hình Kỹ thuật (SVR). Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu chất lượng, phân loại, tiêu chí kiểm nghiệm và thông số nghiệm thu cho các phân hạng SVR tiêu thụ nội địa lẫn xuất khẩu, giúp nhà mua hàng, nhà sản xuất và đội ngũ QC đánh giá chất lượng cao su đồng nhất.
TCVN 3769:2016 bao gồm các phân hạng SVR chính: SVR CV60, SVR CV50, SVR L, SVR 3L, SVR 5, SVR 10CV, SVR 10, SVR 20CV và SVR 20. Các phân hạng này được phân loại dựa trên các đặc tính kỹ thuật như độ nhớt, giới hạn tạp chất, màu sắc và các tiêu chí đặc thù tùy theo từng hạng mục.
Bảng thông số kỹ thuật SVR bao gồm các chỉ số chất lượng cốt lõi: hàm lượng chất bẩn, tro, nitơ, chất bay hơi, độ hóa dẻo đầu, chỉ số duy trì độ hóa dẻo (PRI), màu Lovibond, độ nhớt Mooney và hàm lượng gel. Các chỉ tiêu áp dụng cụ thể sẽ phụ thuộc vào phân hạng SVR được đánh giá.
TCVN 3769:2016 dẫn chiếu đến các phương pháp thử nghiệm tiêu chuẩn để đánh giá thông số chất lượng SVR (bao gồm quy trình đo chất bẩn, tro, nitơ, chất bay hơi, PRI, màu Lovibond, độ nhớt Mooney và hàm lượng gel), giúp đồng bộ hoạt động đánh giá kỹ thuật với các thực hành phòng thí nghiệm chuẩn trong ngành cao su.
TCVN 3769:2016 là tiêu chuẩn quốc gia của Việt Nam áp dụng riêng cho các phân hạng SVR, trong khi TSR (Technically Specified Rubber) là thuật ngữ rộng hơn quy định hệ thống cao su kỹ thuật của các quốc gia sản xuất khác nhau. Thực tế, cả hai đều chung mục đích thiết lập yêu cầu chất lượng cho cao su tự nhiên, dù quy ước đặt tên, cấu trúc phân hạng hoặc một vài chi tiết kỹ thuật có thể khác biệt tùy theo quốc gia.
Có. Trang này cung cấp quyền truy cập bản PDF chính thức của TCVN 3769:2016 để đối chiếu. Bạn cũng có thể xem trực tiếp bảng ma trận thông số kỹ thuật trên website để nhanh chóng so sánh các phân hạng và chỉ tiêu SVR trước khi tải về tài liệu đầy đủ.