THÔNG SỐ KỸ THUẬT NHANH
- Sản Phẩm: Mixtures of SVR 3L
- Mã HS Code: 4002.80
- Đặc tính: Sáng màu
- Xuất xứ: Việt nam
- EUDR Compliant: từ năm 2024
- Đạt Chuẩn FSC® COC & FM
- Tỷ lệ phối trộn SBR 1502 linh hoạt theo yêu cầu đơn hàng
MIXTURES OF SVR 3L Cao Su Thiên Nhiên
– Nhà máy sản xuất tại Việt Nam
Mixtures of SVR 3L là dòng cao su hỗn hợp sáng màu của Cao Su An Phú Thịnh, được sản xuất từ cao su tự nhiên SVR 3L phối trộn với một tỷ lệ cao su tổng hợp SBR trong hạn mức kiểm soát.Sản phẩm được thiết kế cho các nhà sản xuất cần cảm quan bề mặt sạch, quy trình chế biến ổn định và giá cập cảng (landed cost) cạnh tranh hơn so với dòng SVR 3L nguyên chất.
Đối với các nhà mua hàng sản xuất sản phẩm sáng màu, linh kiện giày dép, hợp phần keo dán và sản phẩm kỹ thuật, Mixtures of SVR 3L là giải pháp trung hòa thực tế giữa dòng SVR 3L cao cấp và các loại cao su mủ tạp tối màu. Sự phối trộn này đảm bảo cảm quan sạch và khả năng chế biến tốt, đồng thời tối ưu chi phí nguyên liệu thô – đặc biệt phù hợp cho các nhà máy cần đơn hàng định kỳ ổn định, công thức linh hoạt và hồ sơ nhập khẩu vào Trung Quốc thuận tiện mà không phải phụ thuộc hoàn toàn vào nguồn cao su tự nhiên sáng màu nguyên chất giá cao. Đây là giải pháp hữu ích khi doanh nghiệp cần quản lý đồng thời cả chi phí, thẩm mỹ và kế hoạch thông quan. Đoạn 3: This product is especially popular for the China market, where na
Dòng sản phẩm này đặc biệt được ưa chuộng tại thị trường Trung Quốc,nơi các loại cao su hỗn hợp tự nhiên và tổng hợp thường được nhập khẩu dưới Mã HS Code 4002.80.
Vui lòng kiểm tra chỉ số giá cao su của chúng tôi để cập nhật chi phí mua hàng hiện tại.
Các đơn hàng số lượng lớn và hợp đồng cung ứng dài hạn sẽ được áp dụng chính sách giá ưu đãi. Báo giá cuối cùng sẽ thay đổi tùy thuộc vào sản lượng và quy cách đóng gói cụ thể.
Thông Số Kỹ Thuật — So Sánh Tiêu Chuẩn TCVN vs Tiêu Chuẩn Nội Bộ APT
| CHỈ TIÊU | TCVN 3769:2016 | TIÊU CHUẨN NỘI BỘ APT |
|---|---|---|
| Chỉ số màu Lovibond, mẫu đơn, không lớn hơn | ≤ 6 | Max 6 |
| Hàm lượng tạp chất còn lại trên rây, % khối lượng | ≤ 0.03 | <0.03 (kiểm soát kỹ tạp chất) |
| Hàm lượng tro, % khối lượng | ≤ 0.50 | < 0.50 |
| Hàm lượng nitơ, % khối lượng | ≤ 0.60 | < 0.60 |
| Hàm lượng chất bay hơi, % khối lượng | ≤ 0.80 | < 0.80 |
| Độ dẻo đầu (Po) | ≥ 35 | > 35 |
| Chỉ số duy trì độ dẻo (PRI) | ≥ 60 | > 60 |
MIXTURES OF SVR 3L Manufacturer in Vietnam
Cao Su An Phủ Thịnh là nhà cung ứng cao su tự nhiên supplying high-grade MIXTURES OF SVR 3L to global tire manufacturers, industrial rubber processors, and traders.
Khám phá các cơ sở sản xuất tại Việt NamTẤN
Nhà Máy
Capacity
Nhà Máy
Chế Biến
Ngãi
China, US
FSC, ISO
& Chứng Nhận
What is MIXTURES OF SVR 3L Rubber?
LỢI ÍCH CHẾ BIẾN
- Tối ưu hóa độ ổn định khi phối trộn: Kiểm soát và dự đoán chính xác đặc tính của cao su trong quá trình cán luyện.
- Giảm thiểu công đoạn sơ luyện Saves energy and equipment wear.
- Hiệu suất vận hành đồng nhất: Uniform end-product quality.
KIỂM SOÁT MÀU LOVIBOND VÀ TỶ LỆ PHỐI TRỘN SBR 1502
Need MIXTURES OF SVR 3L for production?
Nhận ngay báo giá FOB/CIF cập nhật mới nhất và lịch trình giao hàng sẵn có.
Industrial Applications of MIXTURES OF SVR 3L
Đế giày dép
Hỗn hợp cao su sạch chuyên dụng cho đế giày sáng màu và các linh kiện giày dép tổng hợp.
Dây thun
Nguyên liệu cao su dẻo cho các sản phẩm co giãn đòi hỏi cảm quan sạch hơn và quy trình chế biến ổn định.
Thảm cao su
Nền compound tối ưu chi phí cho các loại thảm cần độ bền, độ mềm dẻo và kiểm soát giá thành.
Sản phẩm lót sàn
Phù hợp cho sàn cao su và các sản phẩm bề mặt yêu cầu độ sạch cân bằng cùng khả năng chống mài mòn.
Sản phẩm đúc khuôn sáng màu
Ứng dụng cho các chi tiết cao su đúc khuôn cần tính đồng nhất về cảm quan bề mặt hơn là độ tinh khiết cao cấp.
Sản phẩm cao su công nghiệp thông dụng
Lựa chọn thực tế cho các chi tiết cao su không chịu tải trọng cao, đòi hỏi độ sạch vừa đủ và hiệu quả thương mại.
Kiểm Soát Chất Lượng từ Nông Trường Cao Su đến Thành Phẩm Cuối Cùng
Tiếp Nhận Mủ Đầu Vào
Sàng lọc và kiểm tra nghiêm ngặt hàm lượng tạp chất và nồng độ amoniac
QUY TRÌNH ỔN ĐỊNH ĐỘ NHỚT
Kiểm soát định lượng quy trình bổ sung các chất ổn định độ nhớt.
Xử lý cơ học
Quy trình băm cốm và rửa hệ thống để loại bỏ hoàn toàn các tạp chất ngoại lai.
Sấy kiểm soát kỹ thuật
Duy trì chỉ số hóa dẻo đầu và ngăn ngừa tình trạng suy giảm tính chất cơ lý của cao su do nhiệt.
Kiểm nghiệm tại phòng Lab
Từng lô hàng đều được kiểm nghiệm kỹ càng tại phòng thí nghiệm đạt chuẩn quốc gia VILAS trước khi xuất xưởng.
Quy Cách Đóng Gói & Xếp vào Container
Chi Tiết tiêu Chuẩn Bành Mủ
Bành mủ với trọng lượng 33,33 kg hoặc 35 kg. Được bọc bằng bao PE mỏng hoặc bao PE dày.
Các Loại Đóng Gói
Cung cấp theo dạng kiện rời (không đóng pallet), pallet cũi gỗ tiêu chuẩn xuất khẩu, pallet bọc màng co hoặc pallet sắt.
Sức Chứa Container (20ft FCL)
Hàng rời: Lên đến 21 tấn. Hàng đóng pallet: Khoảng 19,2 – 20,16 tấn cho mỗi container 20 feet.
Cao su SVR đóng gói theo quy chuẩn sẵn sàng xuất khẩu toàn cầu.
MIXTURES OF SVR 3L vs Other Rubber Grades
| Loại Cao Su | Độ nhớt Mooney | ĐẶC TÍNH | ứng dụng |
|---|---|---|---|
| SVR 3L | Không áp dụng | Màu sáng, hàm lượng chất bẩn thấp | Đế giày dép, dây chun cao su, bàn di chuột (lót chuột). |
| SVR 5 | Không áp dụng | Màu sẫm hơn so với dòng Mixtures of SVR 3L, hàm lượng chất bẩn thấp | Giải pháp thay thế tối ưu chi phí cho dòng SVR 3L (hoặc Mixtures of SVR 3L) |
| SVR CV60 | 60±5 | Độ nhớt trung bình-cao ổn định | Phối trộn trong quá trình lưu hoá lốp xe, băng tải công nghiệp |
| SVR CV70 | 70±5 | Phân hạng có độ nhớt cao hơn | Phù hợp cho các hợp chất có độ cứng cao yêu cầu độ ổn định chế biến mạnh mẽ hơn |
Common Questions About MIXTURES OF SVR 3L
Request a Quote for MIXTURES OF SVR 3L
Yêu cầu báo giá trực tiếp từ nhà máy sản xuất Cao su An Phú Thịnh nguồn cung ứng cho các nhà sản xuất lốp xe toàn cầu.