THÔNG SỐ KỸ THUẬT NHANH
- Sản Phẩm: SVR CV70
- Tiêu Chuẩn TCVN 3769:2016
- Mooney: 70±5
- Xuất xứ: Việt nam
- EUDR Compliant: từ năm 2024
- Đạt Chuẩn FSC® COC & FM
- Độc quyền tại APT: Cam kết duy trì ổn định độ nhớt Mooney lên đến 6 tháng
SVR CV70 (TSR CV70) Cao Su Thiên Nhiên
– Nhà máy sản xuất tại Việt Nam
SVR CV70 (TSR CV70) là phân hạng cao su tự nhiên độ nhớt ổn định cao cấp được sản xuất tại Việt Nam theo tiêu chuẩn TCVN 3769:2016 .
Được thiết kế chuyên biệt cho các nhà sản xuất yêu cầu độ ổn định cao hơn ở mức độ nhớt Mooney lớn,hệ thống sản xuất SVR CV70 của Cao Su An Phú Thịnh giúp duy trì hiệu suất độ nhớt Mooney ổn định lên đến 6 tháng,hỗ trợ giảm thiểu sự biến động chất lượng của hợp chất bán thành phẩm trong suốt quá trình cán luyện và sản xuất.
Sẵn sàng cung ứng nguồn hàng FSC® và và các yêu cầu hồ sơ tuân thủ EUDR Sẵn sàng cung ứng nguồn hàng có chứng nhận FSC® và hỗ trợ hồ sơ tuân thủ EUDR cho chuỗi cung ứng ngành lốp xe và cao su công nghiệp toàn cầu.
Vui lòng kiểm tra chỉ số giá cao su của chúng tôi để cập nhật chi phí mua hàng hiện tại.
Các đơn hàng số lượng lớn và hợp đồng cung ứng dài hạn sẽ được áp dụng chính sách giá ưu đãi. Báo giá cuối cùng sẽ thay đổi tùy thuộc vào sản lượng và quy cách đóng gói cụ thể.
Thông Số Kỹ Thuật — So Sánh Tiêu Chuẩn TCVN vs Tiêu Chuẩn Nội Bộ APT
| CHỈ TIÊU | TCVN 3769:2016 | TIÊU CHUẨN NỘI BỘ APT |
|---|---|---|
| Độ Nhớt Mooney (ML 1+4, 100°C) | 70±5 | Kiểm soát chặt trong khoản 60±5 |
| Hàm lượng tạp chất còn lại trên rây, % khối lượng | ≤ 0.02% | < 0.02% |
| Hàm lượng tro, % khối lượng | ≤ 0.40% | < 0.40% |
| Hàm lượng nito, % khối lượng | ≤ 0.60% | < 0.60% |
| Hàm lượng chất bay hơi, % khối lượng | ≤ 0.80% | < 0.80% |
| Chỉ số duy trì độ dẻo (PRI) | ≥ 60 | > 60 |
| Lovibond Color | Không áp dụng | Yellow |
SVR CV70 (TSR CV70) Manufacturer in Vietnam
Cao Su An Phủ Thịnh là nhà cung ứng cao su tự nhiên supplying high-grade SVR CV70 (TSR CV70) to global tire manufacturers, industrial rubber processors, and traders.
Khám phá các cơ sở sản xuất tại Việt NamTẤN
Nhà Máy
Capacity
Nhà Máy
Chế Biến
Ngãi
China, US
FSC, ISO
& Chứng Nhận
What is SVR CV70 (TSR CV70) Rubber?
LỢI ÍCH CHẾ BIẾN
-
Duy trì độ nhớt cao: Giữ chỉ số độ nhớt Mooney ở mức cao hơn trong suốt quá trình chế biến đối với các công thức phối trộn (compound) khắt khe.
-
Cải thiện độ ổn định đùn: Hỗ trợ khả năng giữ phom dáng tốt hơn và duy trì tính đồng nhất về kích thước trong suốt quy trình đùn ép.
-
Giảm thiểu biến động quy trình: Mang lại đặc tính lưu biến ổn định hơn giữa các mẻ luyện, đảm bảo hiệu suất sản xuất đồng đều của nhà máy.
QUY TRÌNH ỔN ĐỊNH ĐỘ NHỚT
Need SVR CV70 (TSR CV70) for production?
Nhận ngay báo giá FOB/CIF cập nhật mới nhất và lịch trình giao hàng sẵn có.
Industrial Applications of SVR CV70 (TSR CV70)
Lốp Xe Tải Hạng Nặng
Phù hợp cho các hợp phần lốp xe tải, xe khách và lốp công nghiệp đòi hỏi độ nhớt Mooney cao hơn cùng đặc tính luyện trộn ổn định.
Băng Tải & Cao Su Tấm
Hỗ trợ các công thức cao su siêu bền – nơi mà độ bền sống (chưa lưu hóa), tính ổn định kích thước và quy trình chế biến đồng nhất đóng vai trò cốt lõi.
Sản Phẩm Cao Su Đùn Định Hình
Giúp duy trì khả năng giữ phom dáng và hiệu suất đùn ổn định cho các dòng sản phẩm dạng gioăng profile, dạng dải băng và các mặt cắt cao su kỹ thuật.
Linh Kiện Cao Su Chống Rung Ô tô
Ứng dụng trong sản xuất chân máy, bạc lót và các linh kiện cao su kiểm soát độ rung đòi hỏi hiệu suất động học ổn định.
Carbon Masterbatch (CMB)
Phù hợp cho các đơn vị phối trộn kỹ thuật cần nền cao su tự nhiên có độ nhớt cao hơn để kiểm soát công tác chuẩn bị masterbatch.
Chi tiết cao su công nghiệp đúc khuôn
Ứng dụng cho phớt chặn, tấm đệm, con lăn và các chi tiết đúc chịu tải nặng – nơi tính đồng nhất của hỗn hợp giúp đảm bảo hoạt động sản xuất tin cậy.
Kiểm Soát Chất Lượng từ Nông Trường Cao Su đến Thành Phẩm Cuối Cùng
Tiếp Nhận Mủ Đầu Vào
Sàng lọc và kiểm tra nghiêm ngặt hàm lượng tạp chất và nồng độ amoniac
QUY TRÌNH ỔN ĐỊNH ĐỘ NHỚT
Kiểm soát định lượng quy trình bổ sung các chất ổn định độ nhớt.
Xử lý cơ học
Quy trình băm cốm và rửa hệ thống để loại bỏ hoàn toàn các tạp chất ngoại lai.
Sấy kiểm soát kỹ thuật
Duy trì chỉ số hóa dẻo đầu và ngăn ngừa tình trạng suy giảm tính chất cơ lý của cao su do nhiệt.
Kiểm nghiệm tại phòng Lab
Từng lô hàng đều được kiểm nghiệm kỹ càng tại phòng thí nghiệm đạt chuẩn quốc gia VILAS trước khi xuất xưởng.
Quy Cách Đóng Gói & Xếp vào Container
Chi Tiết tiêu Chuẩn Bành Mủ
Bành mủ với trọng lượng 33,33 kg hoặc 35 kg. Được bọc bằng bao PE mỏng hoặc bao PE dày.
Các Loại Đóng Gói
Cung cấp theo dạng kiện rời (không đóng pallet), pallet cũi gỗ tiêu chuẩn xuất khẩu, pallet bọc màng co hoặc pallet sắt.
Sức Chứa Container (20ft FCL)
Hàng rời: Lên đến 21 tấn. Hàng đóng pallet: Khoảng 19,2 – 20,16 tấn cho mỗi container 20 feet.
Cao su SVR đóng gói theo quy chuẩn sẵn sàng xuất khẩu toàn cầu.
SVR CV70 (TSR CV70) vs Other Rubber Grades
| Loại Cao Su | Độ nhớt Mooney | ĐẶC TÍNH | ứng dụng |
|---|---|---|---|
| SVR CV70 | 70±5 | Phân hạng có độ nhớt cao hơn | Phù hợp cho các hợp chất có độ cứng cao yêu cầu độ ổn định chế biến mạnh mẽ hơn |
| SVR CV60 | 60±5 | Độ nhớt trung bình-cao ổn định | Phối trộn trong quá trình lưu hoá lốp xe, băng tải công nghiệp |
| SVR CV50 | 50±5 | Độ nhớt thấp hơn (mềm hơn) | Hỗn hợp cao su mềm hơn và các chi tiết cao su công nghiệp dẻo |
| SVR CV40 | 40±5 | Phân hạng độ nhớt mềm hơn CV50 | Phù hợp với các công thức yêu cầu quy trình chế biến dễ dàng hơn |
| SVR 3L | Không áp dụng | Màu sáng, độ tinh khiết cao | Thành phẩm sáng màu, các thiết bị và linh kiện y tế |
Common Questions About SVR CV70 (TSR CV70)
Request a Quote for SVR CV70 (TSR CV70)
Yêu cầu báo giá trực tiếp từ nhà máy sản xuất Cao su An Phú Thịnh nguồn cung ứng cho các nhà sản xuất lốp xe toàn cầu.