THÔNG SỐ KỸ THUẬT NHANH a
- Grade: SVR 10
- Mã HS: 400122.10
- Chất lượng ổn định: cho hỗn hợp công nghiệp
- Origin: Vietnam
- Tuân thủ EUDR: kể từ năm 2024
- Được chứng nhận FSC®: COC & FM
- Chất lượng được kiểm soát bởi APT: SVR 10 tạp chất thấp cho hiệu suất xử lý ổn định
SVR 10 (TSR 10) Cao su thiên nhiên
– Nhà sản xuất Việt Nam
SVR 10 là loại cao su tự nhiên đạt tiêu chuẩn kỹ thuật được thiết kế cho lốp xe, băng tải, giày dép và các ứng dụng trộn cao su công nghiệp, được sản xuất và thử nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN 3769:2016. Với bụi bẩn, tro, chất dễ bay hơi, giá trị Po và PRI được kiểm soát, SVR 10 mang đến sự cân bằng thực tế về khả năng xử lý, độ sạch và hiệu quả chi phí cho các nhà sản xuất yêu cầu cao su cấp hiện trường sạch hơn SVR 20.
APT Rubber cung cấp cao su tự nhiên SVR 10 cho các nhà sản xuất yêu cầu kiểm soát chất lượng nhất quán, các thông số kỹ thuật xác định và tài liệu sẵn sàng xuất khẩu. Quy trình sản xuất của chúng tôi tập trung vào việc lựa chọn nguyên liệu thô, rửa, nghiền, sấy khô, đóng gói và thử nghiệm trong phòng thí nghiệm để hỗ trợ hiệu suất đáng tin cậy trên các ứng dụng cao su công nghiệp khác nhau. Mỗi lô hàng có thể được hỗ trợ COA, TDS, MSDS, danh sách đóng gói, hóa đơn thương mại, giấy chứng nhận xuất xứ và các tài liệu tuân thủ liên quan tùy thuộc vào yêu cầu thị trường của người mua.
Đối với người mua quản lý sản xuất số lượng lớn, SVR 10 cũng hỗ trợ kiểm soát chi phí phức hợp thực tế mà không đi quá xa về độ sạch. Nó có thể được sử dụng làm cao su gốc ổn định cho các hợp chất màu đen mà bề ngoài ít quan trọng hơn, nhưng tạp chất được kiểm soát, độ tin cậy xử lý và tính nhất quán của lô hàng vẫn là vấn đề quan trọng đối với hiệu suất của nhà máy.
Hãy kiểm tra chỉ số giá cao su của chúng tôi để biết mức giá thu mua hiện tại.
Các đơn hàng số lượng lớn và hợp đồng cung ứng dài hạn sẽ được áp dụng chính sách giá ưu đãi. Báo giá cuối cùng sẽ thay đổi tùy thuộc vào sản lượng và quy cách đóng gói cụ thể.
Thông Số Kỹ Thuật — So Sánh Tiêu Chuẩn TCVN vs Tiêu Chuẩn Nội Bộ APT
| CHỈ TIÊU | TCVN 3769:2016 | TIÊU CHUẨN NỘI BỘ APT |
|---|---|---|
| Hàm lượng bụi bẩn (được giữ lại trên khẩu độ 44µm), % wt, tối đa | 0,08 | < 0,08 |
| Hàm lượng tro, % wt, tối đa | ≤ 0,60 | < 0,60 |
| Hàm lượng nitơ,% trọng lượng, tối đa | ≤ 0,60 | < 0,60 |
| Hàm lượng chất dễ bay hơi, % wt, max | ≤ 0,80 | < 0,80 |
| Độ dẻo ban đầu (P₀), tối thiểu | ≥ 30 | > 30 |
| Chỉ số duy trì độ dẻo (PRI), tối thiểu | ≥ 50 | > 50 |
Nhà máy sản xuất cao su SVR 10 (TSR 10) tại Việt Nam
Cao Su An Phủ Thịnh là nhà cung cấp cao su thiên nhiên hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp cao su SVR 10 (TSR 10) chất lượng cao cho các nhà sản xuất lốp xe toàn cầu, các đơn vị chế biến cao su công nghiệp và các nhà thương mại.
Khám phá các cơ sở sản xuất tại Việt NamNhà Máy
Tỉnh Quảng Ngãi
Trung Quốc, Mỹ
FSC, ISO
Chứng nhận
Cao Su SVR 10 (TSR 10) Là Gì?
LỢI ÍCH CHẾ BIẾN
- Sạch hơn SVR 20: Giới hạn bụi bẩn và tro thấp hơn giúp giảm nguy cơ ô nhiễm trong quá trình xử lý cao su ở khâu tiếp theo.
- Các thông số kỹ thuật được kiểm soát: Không giống như cao su được phân loại trực quan, các loại TSR/SVR được phân loại theo các thông số có thể đo lường được như bụi bẩn, tro, nitơ, chất dễ bay hơi, Po và PRI.
- Tùy chọn cấp hiện trường tiết kiệm chi phí: Thích hợp khi người mua cần độ sạch tốt hơn SVR 20 nhưng không cần cao su màu sáng cao cấp như SVR 3L.
KIỂM SOÁT BỤI BẨN
Cần Nguồn Cung SVR 10 (TSR 10) Cho Sản Xuất?
Nhận ngay báo giá FOB/CIF cập nhật mới nhất và lịch trình giao hàng sẵn có.
Các Ứng Dụng Của SVR 10 (TSR 10)
Lốp Xe
Chuyên dụng cho các công thức mặt lốp (tread), thân lốp (carcass), hông lốp (sidewall) và lốp tổng hợp đòi hỏi độ bền cơ lý, độ đàn hồi lớn và hiệu suất tối ưu chi phí cho mẻ luyện compound.
Băng Tải Công Nghiệp
Phù hợp cho các hợp phần băng tải yêu cầu khả năng chịu lực kéo căng, độ linh hoạt cao và tính kháng mài mòn tốt trong các ứng dụng vận chuyển công nghiệp.
Săm Xe
Ứng dụng trong các hỗn hợp cao su dẻo đòi hỏi độ giãn dài lớn, độ nảy đàn hồi ổn định và đặc tính chế biến đáng tin cậy trong dây chuyền sản xuất.
Ống Dẫn Công Nghiệp
Chuyên dụng cho các hợp phần ống dẫn cao su không chịu dầu yêu cầu độ mềm dẻo, độ bền kéo và tính ổn định kiểm soát trong suốt quy trình đùn ép hoặc đúc khuôn.
Đế Giày Dép
Phù hợp cho các hợp phần đế giày dép cao su đòi hỏi độ uốn dẻo linh hoạt, khả năng chống mài mòn tốt và hiệu suất phản hồi lực (độ nảy) cao.
Sản Phẩm Cao Su Đúc Khuôn
Phù hợp để đúc tấm thảm, tấm đệm, phớt chặn, gioăng kỹ thuật, bạc lót và các chi tiết cao su kỹ thuật khác đòi hỏi hiệu suất cơ lý thông dụng.
Kiểm soát chất lượng từ trang trại cao su đến kiện hàng cuối cùng
Tiếp nhận mủ cao su
Sàng lọc bụi bẩn và hàm lượng amoniac.
Ổn định độ nhớt
Kiểm soát việc bổ sung các chất ổn định.
Gia công cơ khí
Nghiền và rửa sạch để loại bỏ tạp chất.
Sấy có kiểm soát
Duy trì độ dẻo và ngăn ngừa sự xuống cấp.
Phòng Thí nghiệm VILAS
Mỗi lô đều được kiểm tra trong phòng thí nghiệm VILAS của chúng tôi trước khi xuất xưởng.
Quy Cách Đóng Gói & Xếp Hàng Trong Container
Chi Tiết Tiêu Chuẩn Bành Mủ
Bành mủ với trọng lượng 33,33 kg hoặc 35 kg. Được bọc bằng bao PE mỏng hoặc bao PE dày.
Quy cách Đóng gói & Pallet
Cung cấp theo dạng kiện rời (không đóng pallet), pallet cũi gỗ tiêu chuẩn xuất khẩu, pallet bọc màng co hoặc pallet sắt.
Sức chứa Container (20ft FCL)
Hàng rời: Lên đến 21 tấn. Hàng đóng pallet: Khoảng 19,2 – 20,16 tấn cho mỗi container 20 feet.
Cao su SVR đóng gói theo quy chuẩn sẵn sàng xuất khẩu toàn cầu.
BẢNG SO SÁNH SVR 10 (TSR 10) VỚI CÁC LOẠI CAO SU KHÁC
| Loại Cao Su | Độ nhớt Mooney | ĐẶC TÍNH | ứng dụng |
|---|---|---|---|
| SVR 10 | Kiểm soát theo yêu cầu | Độ sạch tốt hơn SVR 20 | Hợp chất lốp, băng tải, ống mềm, săm, hàng cao su đúc |
| SVR 20 | Kiểm soát theo yêu cầu | Loại tiết kiệm chi phí với độ nhớt phù hợp với thông số kỹ thuật của khách hàng | Hợp chất lốp xe, hàng cao su công nghiệp, sản phẩm cao su kỹ thuật tổng hợp |
| SVR Trộn 10 | Kiểm soát theo yêu cầu | Loại pha trộn mang lại độ sạch và hiệu suất xử lý cân bằng so với SVR 10 | Hợp chất lốp xe, thảm cao su, linh kiện giày dép và hàng hóa cao su nói chung |
| SVR 5 | Không áp dụng | Mức độ bẩn thấp hơn và màu đậm hơn so với SVR 3L | Hàng cao su yêu cầu độ sạch cao hơn SVR 10 nhưng màu sắc không nhạt |
| SVR 3L | Không áp dụng | Loại sạch hơn SVR 10 với hàm lượng bụi bẩn thấp hơn và màu đậm hơn SVR 3L | Hàng cao su sáng màu, giày dép, keo dán, sản phẩm kỹ thuật |
| SVR CV60 | 60+-5 | Độ nhớt Mooney được kiểm soát để xử lý ổn định | Hợp chất lốp, dây đai, ống mềm, phụ tùng ô tô, CMB |
Các Câu Hỏi Thường Gặp Về Cao Su SVR 10 (TSR 10)
Yêu Cầu Báo Giá SVR 10 (TSR 10)
Yêu cầu báo giá trực tiếp từ nhà máy sản xuất Cao su An Phú Thịnh nguồn cung ứng cho các nhà sản xuất lốp xe toàn cầu.