THÔNG SỐ KỸ THUẬT NHANH a
- Sản Phẩm: SVR 20
- Mã HS Code: 400122.10
- Chất lượng ổn định: Chuyên dùng cho phối trộn công nghiệp
- Xuất xứ: Việt Nam
- Tuân thủ EUDR: kể từ năm 2024
- Đạt Chuẩn FSC®: COC & FM
- SVR 20 (TSR 20) được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 3769:2016, kết hợp quy trình kiểm soát nội bộ nghiêm ngặt hơn của Cao Su An Phú Thịnh trước khi xuất xưởng.
SVR 20 (TSR 20) Cao su thiên nhiên
– Nhà sản xuất Việt Nam
Cao su tự nhiên SVR 20 là phân hạng cao su định hình kỹ thuật tối ưu chi phí, chuyên dụng trong sản xuất lốp xe, linh kiện ô tô và cao su thông dụng. Được chế biến từ nguồn mủ đông tạp/mủ chén, SVR 20 được kiểm định nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3769:2016 đối với các chỉ số cốt lõi như hàm lượng chất bẩn, hàm lượng tro, chất dễ bay hơi, độ dẻo ban đầu và chỉ số duy trì độ dẻo (PRI).
So với các phân hạng sạch hoặc sáng màu hơn, SVR 20 được lựa chọn khi nhà mua hàng ưu tiên hiệu suất chế biến thực tế, giá thành cạnh tranh và nguồn cung số lượng lớn ổn định hơn là cảm quan ngoại quan cao cấp. Sản phẩm thường được ứng dụng trong hợp phần lốp xe, băng tải, chi tiết cao su đúc khuôn, cao su tấm, thảm lót, linh kiện giày dép và các ứng dụng công nghiệp khác.
Cao Su An Phú Thịnh cung ứng dòng SVR 20 kèm chứng nhận chất lượng COA và bộ chứng từ xuất khẩu tiêu chuẩn. Đối với khách hàng cần hỗ trợ về mặt pháp lý, hồ sơ truy xuất nguồn gốc liên quan đến tiêu chuẩn EUDR có thể được thảo luận trước khi chốt đơn, tùy thuộc vào tính sẵn có của nguyên liệu thô và yêu cầu riêng của lô hàng.
Vui lòng kiểm tra chỉ số giá cao su của chúng tôi để cập nhật chi phí mua hàng hiện tại.
Các đơn hàng số lượng lớn và hợp đồng cung ứng dài hạn sẽ được áp dụng chính sách giá ưu đãi. Báo giá cuối cùng sẽ thay đổi tùy thuộc vào sản lượng và quy cách đóng gói cụ thể.
Thông Số Kỹ Thuật — So Sánh Tiêu Chuẩn TCVN vs Tiêu Chuẩn Nội Bộ APT
| CHỈ TIÊU | TCVN 3769:2016 | TIÊU CHUẨN NỘI BỘ APT |
|---|---|---|
| Hàm lượng tạp chất còn lại trên rây, % khối lượng | ≤ 0.16 | < 0.16 |
| Hàm lượng tro, % khối lượng | ≤ 0.80 | < 0.80 |
| Hàm lượng nitơ, % khối lượng | ≤ 0.60 | < 0.60 |
| Hàm lượng chất bay hơi, % khối lượng | ≤ 0.80 | < 0.80 |
| Độ dẻo đầu (Po) | ≥ 30 | > 30 |
| Chỉ số duy trì độ dẻo (PRI) | ≥ 40 | > 40 |
Nhà máy sản xuất cao su SVR 20 (TSR 20) tại Việt Nam
Cao Su An Phủ Thịnh là nhà cung cấp cao su thiên nhiên hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp cao su SVR 20 (TSR 20) chất lượng cao cho các nhà sản xuất lốp xe toàn cầu, các đơn vị chế biến cao su công nghiệp và các nhà thương mại.
Khám phá các cơ sở sản xuất tại Việt NamNhà Máy
Tỉnh Quảng Ngãi
Trung Quốc, Mỹ
FSC, ISO
Chứng nhận
Cao Su SVR 20 (TSR 20) Là Gì?
LỢI ÍCH CHẾ BIẾN
- Phối trộn tối ưu chi phí: Giải pháp cao su tự nhiên giá thành thấp hơn khi ứng dụng không đòi hỏi khắt khe về màu sáng, độ sạch tuyệt đối hoặc độ nhớt ổn định.
- Hiệu suất luyện trộn thực tế: Vận hành tốt trong các hệ thống luyện trộn cao su tiêu chuẩn khi công thức được tinh chỉnh phù hợp.
KIỂM SOÁT TẠP CHẤT
Cần Nguồn Cung SVR 20 (TSR 20) Cho Sản Xuất?
Nhận ngay báo giá FOB/CIF cập nhật mới nhất và lịch trình giao hàng sẵn có.
Các Ứng Dụng Của SVR 20 (TSR 20)
Sản xuất lốp xe
Ứng dụng trong hợp phần lốp xe đòi hỏi tối ưu chi phí, độ bền cao và năng lực chế biến sản lượng lớn.
Truck and bus tire compounds
Phù hợp cho các công thức lốp chịu tải nặng dựa vào độ bền cơ lý và khả năng kháng mỏi của cao su tự nhiên.
Băng Tải Công Nghiệp
Áp dụng trong các hợp phần băng tải công nghiệp yêu cầu độ đàn hồi, chống mài mòn và tính thực tế khi chế biến.
Phụ tùng cao su ô tô
Ứng dụng cho các chi tiết cao su kỹ thuật ô tô như bạc lót, gioăng đệm, cao su chân máy và sản phẩm đúc khuôn thông dụng.
Cao su tấm, thảm và lót sàn
Phù hợp cho sản xuất tấm và thảm cao su công nghiệp – những nơi màu sắc không phải là yếu tố ưu tiên.
Ngành giày dép và sản phẩm cao su thông dụng
Ứng dụng cho đế giày, linh kiện cao su và hàng tiêu dùng đại trà cần sự cân bằng tối ưu giữa giá thành và hiệu suất.
Kiểm soát chất lượng từ trang trại cao su đến kiện hàng cuối cùng
Tiếp nhận mủ cao su
Sàng lọc bụi bẩn và hàm lượng amoniac.
Ổn định độ nhớt
Kiểm soát việc bổ sung các chất ổn định.
Gia công cơ khí
Nghiền và rửa sạch để loại bỏ tạp chất.
Sấy có kiểm soát
Duy trì độ dẻo và ngăn ngừa sự xuống cấp.
Phòng Thí nghiệm VILAS
Mỗi lô đều được kiểm tra trong phòng thí nghiệm VILAS của chúng tôi trước khi xuất xưởng.
Quy Cách Đóng Gói & Xếp Hàng Trong Container
Chi Tiết Tiêu Chuẩn Bành Mủ
Bành mủ với trọng lượng 33,33 kg hoặc 35 kg. Được bọc bằng bao PE mỏng hoặc bao PE dày.
Quy cách Đóng gói & Pallet
Cung cấp theo dạng kiện rời (không đóng pallet), pallet cũi gỗ tiêu chuẩn xuất khẩu, pallet bọc màng co hoặc pallet sắt.
Sức chứa Container (20ft FCL)
Hàng rời: Lên đến 21 tấn. Hàng đóng pallet: Khoảng 19,2 – 20,16 tấn cho mỗi container 20 feet.
Cao su SVR đóng gói theo quy chuẩn sẵn sàng xuất khẩu toàn cầu.
BẢNG SO SÁNH SVR 20 (TSR 20) VỚI CÁC LOẠI CAO SU KHÁC
| Loại Cao Su | Độ nhớt Mooney | ĐẶC TÍNH | ứng dụng |
|---|---|---|---|
| SVR 20 | Kiểm soát theo yêu cầu | Cao su hiện trường tiết kiệm chi phí với kiểm soát kỹ thuật tiêu chuẩn | Lốp xe, băng tải, đế giầy, hàng cao su đúc |
| SVR 10 | Kiểm soát theo yêu cầu | Cao su cấp hiện trường sạch hơn với mức độ bẩn thấp hơn SVR 20 | Lốp xe, phụ tùng cao su kỹ thuật, hợp chất công nghiệp |
| Hỗn hợp SVR 10 | Kiểm soát theo yêu cầu | SVR 10 pha trộn với cao su tổng hợp để có lợi thế về thuế tại thị trường Trung Quốc | Chủ yếu là nhập khẩu từ Trung Quốc, phối trộn cao su, công thức tối ưu hóa chi phí |
| SVR 5 | Lớp không CV | Sạch hơn các loại hiện trường thấp hơn, kiểm soát chi phí thực tế | Hàng cao su công nghiệp, chi tiết đúc khuôn, ứng dụng không màu |
Các Câu Hỏi Thường Gặp Về Cao Su SVR 20 (TSR 20)
Yêu Cầu Báo Giá SVR 20 (TSR 20)
Yêu cầu báo giá trực tiếp từ nhà máy sản xuất Cao su An Phú Thịnh nguồn cung ứng cho các nhà sản xuất lốp xe toàn cầu.