THÔNG SỐ KỸ THUẬT NHANH a

  • Sản Phẩm: SVR CV50
  • Độ Nhớt ML(1+4), 100°C: 50±5
  • Tiêu Chuẩn : ISO 3769:2016
  • Mã HS Code:: 400122.40
  • Incoterms: FOB, CIF, CFR, EXW...
  • Nguồn cung FSC®:: Cung cấp theo yêu cầu
  • Hồ sơ đáp ứng EUDR: Cung cấp theo yêu cầu
  • Độc quyền tại APT: Cam kết duy trì ổn định độ nhớt Mooney lên đến 6 tháng

SVR CV50 (TSR CV50) Cao su thiên nhiên
– Nhà máy sản xuất tại Việt Nam

SVR CV50 (TSR CV50) là phân hạng cao su tự nhiên độ nhớt ổn định với chỉ số độ nhớt Mooney đạt 50±5, được sản xuất tại Việt Nam theo tiêu chuẩn TCVN 3769:2016. Phân hạng này được lựa chọn cho các hỗn hợp cao su bán thành phẩm yêu cầu độ nhớt thấp hơn SVR CV60 nhưng vẫn duy trì được đặc tính xử lý ổn định trong suốt các công đoạn luyện mủ, đùn, cán tráng và đúc khuôn.

Cao Su An Phú Thịnh cung cấp nguồn SVR CV50 cho khách hàng xuất khẩu đi kèm bộ chứng từ COA kiểm nghiệm riêng theo từng lô, TDS, MSDS, phiếu đóng gói, chứng nhận xuất xứ và hồ sơ truy xuất nguồn gốc theo yêu cầu.

Hệ thống kiểm soát sản xuất của Cao Su An Phú Thịnh giúp duy trì hiệu suất độ nhớt Mooney ổn định lên đến 6 tháng,giảm thiểu sự biến động trong quá trình lưu kho và sản xuất.

Sẵn sàng cung ứng nguồn hàng FSC® và và các yêu cầu hồ sơ tuân thủ EUDR Sẵn sàng cung ứng nguồn hàng có chứng nhận FSC® và hỗ trợ hồ sơ tuân thủ EUDR cho chuỗi cung ứng ngành lốp xe và cao su công nghiệp toàn cầu.

Vui lòng kiểm tra chỉ số giá cao su của chúng tôi để cập nhật chi phí mua hàng hiện tại.

GIÁ THAM KHẢO FOB VIỆT NAM
Từ $2,350 / Tấn
Thị trường khởi sắc do nguồn cung hạn chế
Ngày cập nhật cuối: 06/07/2026
Có hiệu lực đến: 13/07/2026

Các đơn hàng số lượng lớn và hợp đồng cung ứng dài hạn sẽ được áp dụng chính sách giá ưu đãi. Báo giá cuối cùng sẽ thay đổi tùy thuộc vào sản lượng và quy cách đóng gói cụ thể.

Thông Số Kỹ Thuật — So Sánh Tiêu Chuẩn TCVN vs Tiêu Chuẩn Nội Bộ APT

SVR CV50 (TSR CV50) được sản xuất nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3769:2016, đồng thời Cao Su An Phú Thịnh áp dụng các chỉ tiêu kiểm soát nội bộ khắt khe trước khi cho phép xuất xưởng.
CHỈ TIÊU TCVN 3769:2016 TIÊU CHUẨN NỘI BỘ APT
Độ Nhớt Mooney (ML 1+4, 100°C) 50±5 Kiểm soát chặt trong khoản 60±5
Hàm lượng tạp chất còn lại trên rây, % khối lượng ≤ 0.02% < 0.02%
Hàm lượng tro, % khối lượng ≤ 0.40% < 0.40%
Hàm lượng nito, % khối lượng ≤ 0.60% < 0.60%
Hàm lượng chất bay hơi, % khối lượng ≤ 0.80% < 0.80%
Chỉ số duy trì độ dẻo (PRI) ≥ 60 > 60

Nhà máy sản xuất cao su SVR CV50 (TSR CV50) tại Việt Nam

Cao Su An Phủ Thịnh là nhà cung cấp cao su thiên nhiên hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp cao su SVR CV50 (TSR CV50) chất lượng cao cho các nhà sản xuất lốp xe toàn cầu, các đơn vị chế biến cao su công nghiệp và các nhà thương mại.

Khám phá các cơ sở sản xuất tại Việt Nam
40,000 TẤN
Công Suất /Năm
Nhà Máy
2 Nhà Máy Chế Biến
Tỉnh Đồng Nai &
Tỉnh Quảng Ngãi
Châu Âu, Hàn Quốc
Trung Quốc, Mỹ
Thị Trường Xuất Khẩu
EUDR,
FSC, ISO
Truy xuất nguồn gốc &
Chứng nhận

Cao Su SVR CV50 (TSR CV50) Là Gì?

SVR CV50 là phân hạng cao su tự nhiên độ nhớt ổn định có đặc tính mềm vừa phải, được thiết kế để duy trì độ nhớt Mooney ổn định và giúp quá trình chế biến dễ dàng hơn so với các phân hạng CV có độ nhớt cao hơn như SVR CV60 hoặc SVR CV70. Với độ nhớt Mooney được kiểm soát ở mức 50±5, SVR CV50 rất phù hợp cho các hỗn hợp cao su yêu cầu công đoạn luyện trộn dễ dàng hơn, dòng chảy mượt mà hơn và quy trình xử lý đồng nhất giữa các lô sản xuất.

LỢI ÍCH CHẾ BIẾN

  • Phối trộn dễ dàng hơn: Chỉ số Mooney 50±5 mang lại độ nhớt thấp hơn SVR CV60, giúp giảm lực cản luyện trộn trong các thiết kế hợp chất cao su mềm hơn.
  • Đặc tính chế biến ổn định: Quy trình sản xuất kiểm soát độ nhớt giúp giảm thiểu sự biến động chất lượng giữa các mẻ trong quá trình luyện trộn, đùn, cán tráng và đúc khuôn.
  • Biên độ công thức linh hoạt: hù hợp cho các đơn vị phối trộn cần một phân hạng cao su tự nhiên có độ mềm vừa phải, nằm giữa phân hạng SVR CV40 và SVR CV60.

QUY TRÌNH ỔN ĐỊNH ĐỘ NHỚT

1
Mủ Nước Nguyên Liệu
2
Bổ sung chất ổn định
3
Ổn Định Độ Nhớt Mooney 50±5

Cần Nguồn Cung SVR CV50 (TSR CV50) Cho Sản Xuất?

Nhận ngay báo giá FOB/CIF cập nhật mới nhất và lịch trình giao hàng sẵn có.

YÊU CẦU BÁO GIÁ

Các Ứng Dụng Của SVR CV50 (TSR CV50)

Được ứng dụng rộng rãi bởi các nhà sản xuất lốp xe, các đơn vị phối trộn cao su và các nhà chế biến cao su công nghiệp đòi hỏi độ nhớt Mooney ổn định cùng hiệu suất chế biến đồng nhất.

Phối trộn hợp chất cao su & Lốp xe

Dùng cho một số hợp chất lốp xe chọn lọc và các công thức cao su thông thường yêu cầu độ nhớt Mooney ổn định cùng khả năng chế biến dễ dàng hơn.

Lớp bọc bề mặt băng tải

Phù hợp cho các hợp chất làm lớp bọc băng tải đòi hỏi kiểm soát tốt về độ nhớt, độ đàn hồi và đặc tính luyện trộn đồng nhất.

Linh kiện và chi tiết cao su ô tô

Sử dụng trong các chi tiết cao su ô tô dạng đúc và dạng đùn – nơi mà quá trình chế biến ổn định và tính đồng nhất của hợp chất là yếu tố quan trọng.

Ống dẫn cao su & Cao su định hình dạng đùn

Hỗ trợ quá trình đùn mượt mà hơn và đảm bảo sự đồng đều về kích thước định hình của lớp bọc ống dẫn, cao su profile và các thanh cao su kỹ thuật.

Mặt hàng cao su công nghiệp dạng đúc

Chuyên dụng cho gioăng phớt, tấm đệm, thảm cao su và các chi tiết đúc yêu cầu đặc tính kỹ thuật có thể dự đoán trước trong quá trình xử lý.

Băng keo cao su & Hợp chất liên kết

Phù hợp cho các ứng dụng băng keo, chất phủ bề mặt và liên kết gốc cao su – những nơi mà độ nhớt thấp hơn sẽ hỗ trợ đắc lực cho việc xử lý hợp chất.

Quality Control from Rubber Farm to Final Bale

01

Latex Reception

Screening for dirt and ammonia content.

02

Viscosity Stabilization

Controlled addition of stabilizing agents.

03

Mechanical Processing

Crumbing and washing to remove impurities.

04

Controlled Drying

Maintains plasticity and prevents degradation.

05

VILAS Laboratory Testing

Each lot tested in our VILAS lab before shipment.

Quy Cách Đóng Gói & Xếp Hàng Trong Container

Chi Tiết Tiêu Chuẩn Bành Mủ

Bành mủ với trọng lượng 33,33 kg hoặc 35 kg. Được bọc bằng bao PE mỏng hoặc bao PE dày.

Quy cách Đóng gói & Pallet

Cung cấp theo dạng kiện rời (không đóng pallet), pallet cũi gỗ tiêu chuẩn xuất khẩu, pallet bọc màng co hoặc pallet sắt.

Sức chứa Container (20ft FCL)

Hàng rời: Lên đến 21 tấn. Hàng đóng pallet: Khoảng 19,2 – 20,16 tấn cho mỗi container 20 feet.

Standard palletized rubber ready for global export

Cao su SVR đóng gói theo quy chuẩn sẵn sàng xuất khẩu toàn cầu.

BẢNG SO SÁNH SVR CV50 (TSR CV50) VỚI CÁC LOẠI CAO SU KHÁC

So sánh các đặc tính chế biến cốt lõi trước khi lựa chọn phân hạng SVR phù hợp cho các yêu cầu cán luyện hỗn hợp (compound) của bạn.
Loại Cao Su Độ nhớt Mooney ĐẶC TÍNH ứng dụng
SVR CV50 50±5 Dòng cao su CV có độ mềm vừa phải Khuyên dùng khi quy trình yêu cầu độ nhớt thấp hơn SVR CV60
SVR CV60 60±5 Dòng cao su CV với độ nhớt trung bình Ứng dụng cao su CV thông dụng trong lốp xe và cao su công nghiệp
SVR CV40 40±5 Dòng cao su CV có độ nhớt thấp Phù hợp cho các hợp chất mềm hơn và công thức yêu cầu độ dòng chảy dễ dàng hơn
SVR CV70 70±5 Phân hạng có độ nhớt cao hơn Phù hợp cho các sản phẩm phối trộn cứng hơn, đòi hỏi độ bền cơ lý thô (green strength) mạnh mẽ hơn
SVR 3L Không áp dụng Phân hạng cao su tự nhiên sáng màu Chuyên dùng cho các ứng dụng cao su sạch và nhạy cảm về màu sắc

Các Câu Hỏi Thường Gặp Về Cao Su SVR CV50 (TSR CV50)

Natural rubber manufacturing plant

Yêu Cầu Báo Giá SVR CV50 (TSR CV50)

Yêu cầu báo giá trực tiếp từ nhà máy sản xuất Cao su An Phú Thịnh nguồn cung ứng cho các nhà sản xuất lốp xe toàn cầu.

Thời gian phản hồi: 24 giờ Đơn hàng tối thiểu: 1 Container (20 tấn) Có sẵn hàng mẫu
APT

APT Rubber Sales

Online – Báo giá trong vòng 2 tiếng
Bạn có nhu cầu mua cao su SVR CV60, SVR 3L, SVR 10 và các sản phẩm SVR khác? Sẵn sàng cung ứng cao su đáp ứng EUDR & FSC từ nhà máy sản xuất tại Việt Nam.
Nhận Báo Giá qua WhatsApp